ĐÁI DẦM
TƯ VẤN VÀ ĐIỀU TRỊ
Tổng quan
Nguyên nhân gây chứng đái dầm:
Thận khí hư hàn
Bàng quang có nhiệt
Thói quen xấu của trẻ
Trẻ em
Do nhiệt
Triệu chứng:
- Trẻ em trên 3 tuổi, nằm mơ thấy đi đái
- Nước tiểu vàng
- Đêm ngủ hay nghiến răng
Điều trị:
Pháp: Thanh nhiệt cố bàng quang
Bài thuốc: Ức can tán, hoặc Thẩm thị muộn tuyền hoàn
ỨC CAN TÁN
| Đương qui | 3 | Câu đằng | 3 | Xuyên khung | 3 |
| Bạch truật | 4 | Bạch linh | 4 | Sài hồ | 2 |
| Cam thảo | 1.5 | ||||
THẨM THỊ MUỘN TUYỀN HOÀN
| Ích trí nhân | Bạch linh | Bạch truật | |||
| Chi tử | Bạch thước | ||||
Tán mịn làm hoàn mật
Do hàn
Triệu chứng:
- Đêm nằm lạnh, hoặc chơi mệt đái dầm
- Nước giải trong
- Chân tay không ấm
Bài thuốc:
Hoặc bài Tiểu kiến trung thang
| Ích trí nhân | Bạch linh | Bạch truật | |||
| Sơn thù | Bạch thước | Phá cố chỉ |
Tán mịn làm hoàn mật
Người lớn
Dương hư
Triệu chứng:
- Đái dầm khi ngủ không biết có khi đái 2-3 lần một đêm
- Sắc mặt trắng sợ lạnh, chân tay lạnh chân gối mỏi
- Đái nhiều lần, chất lưỡi nhạt
- Mạch trì vô lực
Điều trị:
Phương pháp chữa: Ôn thận cố sáp
Bài thuốc: Bát vị hoàn
DI NIỆU DƯƠNG HƯ
| Thục địa | 24 | Hoài sơn | 12 | Đan bì | 9 |
| Bạch linh | 9 | Trạch tả | 9 | Sơn thù | 12 |
| Nhục quế | 8 | Phụ tử | 8 | Thổ ti tử | 10 |
| Tang phiêu tiêu | 8 | Xương bồ | 6 | Long cốt | 12 |
| Mẫu lệ | 12 | Phá cố chỉ | 8 | ||
Tán mịn, làm hoàn, hoài sơn làm áo uống với nước muối nhạt
Khí hư
Triệu chứng:
- Đái dầm, đái nhiều lần nhưng lượng nước ít
- Sắc mặt trắng, người gầy, mệt mỏi
- Ăn kém, phân nát
- Tự ra mồ hôi trộm, lưỡi đạm mạch nhu hoãn
Điều trị:
Phương pháp chữa: Bổ khí cố sáp
DI NIỆU KHÍ HƯ 1
| Đẳng sâm | 16 | Bạch truật | 12 | Hoàng kỳ | 12 |
| Qui đầu | 15 | Cam thảo | 6 | Trần bì | 6 |
| Sài hồ | 12 | Thăng ma | 8 | Tang phiêu tiêu | 8 |
| Phục thần | 8 | Sơn thù | 8 | Ô dược | 8 |
| Ngũ vị | 8 | Ích trí nhân | Thổ ty tử | 8 | |
| Kỉ tử | Sa tiền | Ích mẫu | 8 |
CỐ PHỦ THANG - DI NIỆU KHÍ HƯ 2
| Hoàng kỳ | 12 | Sa uyển Tất lê | 8 | Qui đầu | 8 |
| Bạch thước | 8 | Phục thần | 8 | Sơn thù | 8 |
| Thăng ma | 8 | Tang phiêu tiêu | 8 | Ích mẫu | 8 |
| Ích trí nhân | 8 | ||||
Can kinh uất nhiệt
Triệu chứng:
- Đái dầm nước tiểu vàng, lòng bàn tay nóng
- Đêm hay nghiến răng, môi đỏ
- Lưỡi vàng mỏng, mạch hoạt sác
- Nếu âm hư thì rêu lưỡi sạch, mạch tế sác
Điều trị:
Pháp trị: Sơ can thanh nhiệt
Bài thuốc: Long đởm tả can thang hoặc Lục vị trị bá
LONG ĐỞM TẢ CAN THANG
| Hoàng cầm | 8-16 | Chi tử | 8-16 | Qui đầu | 8-16 |
| Sài hồ | 4-12 | Mộc thông | 4-8 | Cam thảo | 4-8 |
| Sinh địa | 12- | Long đởm thảo | 2-8 | Sa tiền | 12-20 |
| Trạch tả | 8-16 | ||||
Âm hư
Triệu chứng:
- Đái dầm nước tiểu vàng
- Lòng bàn tay nóng, môi đỏ
- Rêu lưỡi sạch
- Mạch tế sác
Điều trị:
Phương pháp chữa: Tư âm thanh nhiệt
LỤC VỊ TRỊ BÁ
| Đan bì | 9 | Bạch linh | 9 | Trạch tả | 9 |
| Thục địa | 24 | Sơn thù | 12 | Hoài sơn | 12 |
| Hoàng bá | 8 | Tri mẫu | 8 | Thổ ti tử | 10 |
| Vị trọc | 8 | Xương bồ | 6 | Tang phiêu tiêu | 20 |
| Phục thần | 12 | Mẫu lệ | 16 | ||
Tâm tỳ hư
Triệu chứng:
Lo lắng suy nghĩ đêm ngủ đái dầm
Bài thuốc:
Dùng cho người già
DI NIỆU TÂM TỲ HƯ
| Sinh khương | 5 | Bạch truật | 12 | Phục thần | 8 |
| Qui đầu | 12 | Mộc hương | 6 | Viễn trí | 8 |
| Táo nhân | 8 | Thục địa | 20 | Long nhãn | 12 |
| Đẳng sâm | 16 | Hoàng kỳ | 12 | Hoài sơn | |
| Ích trí nhân | |||||
Dùng ngoài
| Đinh hương | 30 | Phá cố chỉ | 30 | Ngũ vị | 30 |
| Nhục quế | 30 | ||||
Tham khảo thêm về bệnh đái dầm các vị thuốc, bài thuốc chữa đái dầm
Lưu ý quan trọng
Thời gian uống nước
Hạn chế uống nước trước khi đi ngủ 2-3 tiếng
Đánh thức trẻ
Đánh thức trẻ đi vệ sinh vào giữa đêm đúng giờ
Tâm lý
Không mắng mỏ, tạo tâm lý thoải mái cho trẻ
Nếu bạn thấy bài viết này hữu ích. Hãy chia sẻ để tạo phúc cho mình và giúp đỡ mọi người.