Cảm tưởng bệnh nhân
Chế độ ăn uống
Đại cương về bệnh Cao Huyết Áp
Tiêu chuẩn chẩn đoán
Huyết áp được gọi là cao khi huyết áp tâm trương lớn hơn 90 mmHg và huyết áp tâm thu lớn hơn 140 mmHg
Các giai đoạn bệnh:
Lâm sàng chưa có biểu hiện rõ rệt, chỉ có chỉ số huyết áp tăng
Xuất hiện biến chứng nhẹ:
- Tổn thương đáy mắt độ 1-2
- Mạch tim đập nhanh, tức ngực
- Trên điện tâm đồ và XQ: biểu hiện dầy thất trái
- Ở não: nhức đầu, giảm trí nhớ
Các biến chứng nghiêm trọng:
- Tổn thương mắt nặng
- Suy tim
- Tai biến mạch máu não
- Tiểu tiện đi đêm nhiều
- Phù mặt, phù chân
- Ure máu tăng, tổn thương thận
Nguyên nhân theo Đông y
Cao huyết áp là một bệnh thuộc các tạng Can, Thận, Tỳ bị mất điều hoà mà gây ra bệnh. Ngoài ra còn có yếu tố đàm thấp hay gặp ở những người bệnh béo phì và cholesterol máu cao.
Phương pháp điều trị
Triệu chứng
- Hoa mắt, chứng đầu
- Tai ù, dễ cáu gắt
- Miệng đắng, họng khô
- Ít ngủ, hay mê
- Rêu lưỡi trắng hoặc hơi vàng, mạch huyền hoạt sác
Pháp trị
Tư âm tiềm dương
Bài thuốc
Thành phần bài thuốc (đơn vị: gram)
| Vị thuốc | Liều lượng | Vị thuốc | Liều lượng | Vị thuốc | Liều lượng |
|---|---|---|---|---|---|
| Chi tử | 12g | Câu đằng | 12g | Ngưu tất | 12g |
| Tang kí sinh | 16g | Trạch tả | 8g | Ý dĩ | 12g |
| Xa tiền tử | 12g | Xuyên khung | 8g | Sài hồ | 12g |
| Hoàng cầm | 12g | Đương qui | 8g | Thiên ma | 8g |
| Bạch thược | 8g | Mộc thông | 12g | ||
Châm cứu
Thái xung, Túc lâm khấp, Huyết hải, Thái khê, Bách hội, Phong trì
Triệu chứng
- Nhức đầu, chúng mặt
- Hoa mắt, u tai, hoảng hốt
- Dễ sợ, ngủ ít
- Hay mỏi lưng, gối yếu
- Miệng khô, mặt đỏ
- Chất lưỡi đỏ, mạch huyền tế sác
Pháp trị
Tư âm hạ áp
Bài thuốc
Lục vị qui thước kỉ cúc (cho âm hư nhiều)Thành phần bài thuốc (đơn vị: gram)
| Vị thuốc | Liều lượng | Vị thuốc | Liều lượng | Vị thuốc | Liều lượng |
|---|---|---|---|---|---|
| Đan bì | 9g | Bạch linh | 9g | Mẫu lệ | 20g |
| Thục địa | 24g | Sơn thù | 12g | Bạch thược | 12g |
| Tang kí sinh | 12g | Trạch tả | 10g | Qui đầu | 12g |
| Hà thủ ô | 12g | Ngưu tất | 12g | Hoài sơn | 12g |
| Kỉ tử | 10g | Cúc hoa | 10g | ||
Triệu chứng
- Sắc mặt trắng
- Chân gối mềm yếu
- Tiểu tiện đi đêm, đi nhiều
- Liệt dương
- Mạch trầm tế
Pháp trị
Bổ dương hạ áp
Thành phần bài thuốc (đơn vị: gram)
| Vị thuốc | Liều lượng | Vị thuốc | Liều lượng | Vị thuốc | Liều lượng |
|---|---|---|---|---|---|
| Hoài sơn | 15g | Đan bì | 10g | Bạch linh | 10g |
| Trạch tả | 10g | Sơn thù | 15g | Kỉ tử | 12g |
| Cúc hoa | 12g | Qui đầu | 12g | Bạch thược | 12g |
| Ba kích | 10g | Ich trí nhân | 10g | Đỗ Trọng | 10g |
| Thục địa | 30g | ||||
Châm cứu
Thái xung, Túc lâm khấp, Huyết hải, Thái khê, Bách hội, Phong trì
Triệu chứng
- Sắc mặt trắng, da khô
- Ngủ ít
- Hay đi phân lỏng
- Đầu choáng, mắt hoa
- Lưỡi nhạt, mạch huyền tế
Pháp trị
Kiện tỳ, bổ huyết, an thần
Thành phần bài thuốc (đơn vị: gram)
| Vị thuốc | Liều lượng | Vị thuốc | Liều lượng | Vị thuốc | Liều lượng |
|---|---|---|---|---|---|
| Sinh khương | 5g | Bạch truật | 12g | Phục thần | 8g |
| Qui đầu | 12g | Long nhãn | 12g | Đẳng sâm | 16g |
| Táo nhân | 8g | Hoàng kỳ | 12g | Thục địa | 20g |
| Hồng hoa | 8g | Viễn trí | 8g | Hoàng cầm | 10g |
| Tang kí sinh | 12g | Ngưu tất | 12g | Mộc hương | 6g |
Triệu chứng
- Người béo mập
- Ngực sườn đầy tức
- Hay lợm giọng, buồn nôn
- Ăn ít, ngủ kém nhiều
- Rêu trắng dính, miệng nhạt, mạch huyền hoạt
Pháp trị
Kiện tỳ tiêu đàm
Thành phần bài thuốc (đơn vị: gram)
| Vị thuốc | Liều lượng | Vị thuốc | Liều lượng | Vị thuốc | Liều lượng |
|---|---|---|---|---|---|
| Trần bì | 10g | Bán hạ | 8g | Bạch truật | 12g |
| Hồng hoa | 12g | Tang kí sinh | 12g | Câu đằng | 12g |
| Mao căn | 12g | Ngưu tất | 16g | Ý dĩ | 20g |
| Tỳ giải | 12g | Thảo quyết minh | 12g | Bạch linh | 12g |
| Cam thảo | 6g | Thiên ma | 8g | ||
Tài liệu tham khảo thêm
Phương pháp điều trị tự nhiên
Cần tư vấn điều trị cao huyết áp?
Liên hệ ngay để được hỗ trợ và tư vấn miễn phí từ đội ngũ chuyên gia
Nếu bạn thấy bài viết này hữu ích, hãy chia sẻ để tạo phúc cho mình và giúp đỡ mọi người.