Chế độ ăn uống cho bệnh viêm hang vị dạ dày
Khỏi vĩnh viêm bệnh viêm hang vị dạ dày sau 2 tháng
Trong quá trình điều trị chúng tôi nhận thấy chứng viêm hang vị dạ dầy đa phần thuộc chứng nhiệt và thường kèm theo chứng viêm đại tràng co thắt.
Triệu chứng: Dạ dầy đau nóng rát, khó tiêu, tiểu tiện vàng, đôi khi ợ chua, đại tiện lúc lỏng lúc táo, đi ngoài không thoải mái, mạch huyền hoặc huyền sác, lưỡi đỏ ít rêu
| viêm hang vị dạ dầy | Bạch linh | 12 | Bạch truật | 12 | B thược | 16 | |
| Sài hồ | 12 | Trần Bì | 10 | Cam thảo | 8 | ý dĩ | 12 |
| Táo | 4 | Đan bì | 8 | Chỉ thực | 10 | Bán hạ | 8 |
| Qui đầu | 12 | Thanh bì | 10 | Đẳng sâm | 12 | ||
Bài 1: Điều trị viêm dạ dày mãn, dạ dày loét, viêm đường ruột và các loại tiêu hóa kém dẫn đến kém ăn, đờ đẫn, bụng căng, sôi bụng.
| Cốc nha | 45 | Bạch truật | 27 | Sa nhân | 20 | ||
| Đẳng sâm | 45 | Hoàng cầm | 36 | Trần bì | 27 | Sơn dược | 20 |
| Phục linh | 45 | Đan sâm | 36 | Mộc hương | 27 | Bạch thược | 20 |
| Mạch nha | 45 | Ngọc trúc | 36 | Hoắc hương | 27 | Hậu phác | 20 |
| Sơn tra | 45 | Thần khúc | 27 | Bán hạ | 20 | Cam thảo | 20 |
Sắc 15 phút. Chắt lấy nước. Còn bã, đổ thêm nước, sắc tiếp 20 phút. Lọc bỏ bã. Hòa lẫn 2 nước thuốc, chia đều uống. Ngày 1 thang
| Bạch thược | 9 | Tô cánh | 5 | Bát nguyệt trát | 15 | ||
| Bình địa mộc | 15 | Hương phụ | 9 | Hoàng cầm | 5 | Tuyền phục hoa | 5 |
| Đại giả thạch | 15 | Bạch truật | 9 | Cam thảo | 3 | ||
| Thảo khấu nhân | 50 | Ích trí nhân | 50 | ||
| Xương bồ | 100 | Lương khương | 20 | Sa nhân | 20 |
| Hương phụ | 100 | ||||
Tất cả nghiền nhỏ. Ngày uống 3 lần, mỗi lần 1g
| Phục linh | 9 | Bào khương | 3 | Đương qui | 9 | ||
| Bạch truật | 12 | Nguyên hồ | 9 | Đinh hương | 3 | Sa nhân | 5 |
| Bạch thược | 9 | Ngô thù du | 5 | Đại hồng táo | 3 | ||
Sinh địa du, Quyết minh tử: mỗi vị 20g
Sắc uống như bài 1. Ngày 1 thang
| Xuyên luyện tử | 12 | Sinh địa | 15 | ||
| Bạch hoa xà thiệt thảo | 50 | Mạch môn | 12 | Câu kỷ tử | 10 |
| Sa sâm | 15 | Đương qui | 10 | ||
| Bạt khế | 30 | Phục linh | 15 | Đại hồng táo | 10 | ||
| Đẳng sâm | 30 | Bạch truật | 15 | Thạch hộc | 15 | Bạch thược | 15 |
| Hoàng kỳ | 30 | Đương qui | 15 | Đan sâm | 10 | Cam thảo | 10 |
| Long quỳ | 30 | ||||||
| Thanh bì | 12 | Bạch thược | 12 | Sài hồ | 6 | ||
| Phục linh | 15 | Trần bì | 12 | Bạch truật | 10 | Phật thủ | 12 |
| Sơn dược | 15 | Hương duyên | 12 | Đẳng sâm | 10 | Xuyên luyện tử | 10 |
| Cam thảo | 15 | ||||||
**************************************
|