Mũi đỏ là chỉ đầu mũi và hai bên cánh mũi đỏ hắt, thậm chí đỏ tía còn gọi là “Tửu tra tỵ”
| Đỏ mũi huyết ứ | Nhân sâm | 6 | Hoàng kỳ | 6 | Cam thảo | 2 | |
| ớch khớ thụng minh thang | Thăng ma | 6 | Cát căn | 12 | Màn kinh | 6 | |
| Hoàng bá | 4 | Bạch thược | 4 | ||||
Triệu chứng: Chu vi vùng mũi có ban đỏ, sắc tươi, nổi nốt, hơi ngứa
| Đỏ mũi phế nhiệt | Nhân sâm | Tỳ bà diệp | Sơn chi | ||||
| Tang bì | Cam thảo | Hoàng liên | Hoàng bá | ||||
Chu thị tửu tra tỵ ẩm ( Chu Nhõn Khang vnc ty tq)
| Đỏ mũi phế nhiệt | Sinh địa | 30 | Xích thược | 9 | Tri mẫu | 9 | |
| Tang bì | 9 | Sinh Cam thảo | 6 | Đan bì | 9 | Hoàng cầm | 9 |
| Sinh Thạch cao | 30 | Tỳ bà diệp | 9 | ||||
Ngoài dựng Tửu tra tỵ xỏt tễ ( Chu Nhõn Khang vnc ty tq)
| Khinh phấn | 6 | Lưu hoàng | 12 | Hạnh nhân | 12 |
Cách dùng: Tán bột khinh phấn cùng nghiền với Hạnh nhân, cuối cùng mới bỏ lưu hoàng tán bột vào trôn đều, chấm thuốc bột sát vào mũi
Vùng mũi ngứa nhiều hoặc trứng cá
Trương thị toạ xương phương (Trương mạn hoa gstyhv quảng châu)
| Mũi đỏ ngứa nhiều hoặc trứng cá | Hoàng cầm | 10 | Chỉ sác | 10 | Qui đầu | 6 | |
| Chi tử | 10-15 | Hạ khô thảo | 15 | Sinh địa | 15 | Xích thược | 10-15 |
| Bố tra diệp | 10-15 | Ngân hoa | 10-15 | Tang bì | 10-15 | Liên kiều | 10-15 |
| Phòng phong | 10-15 | ||||||
Nếu lại kiêm đại tiện thường táo, tiểu tiện vàng, cục bộ sưng trướng tía đen là do nhiệt úng trệ, huyết ứ dùng Cố thị tửu tra tỵ phương (Cố bá hoa gs tyhv Thượng hải)
| Mũi đỏ ngứa huyết ứ | Sinh địa | 15 | Xuyên Thạch hộc | 12 | Hàn thuỷ thạch | 12 | |
| Tang bì | 12 | Sinh Sơn tra | 15 | S Cam thảo | 3 | Huyền sâm | 12 |
| S Thạch cao | 30 | Bạch hoa xà | 30 | Hoàng cầm | 9 | Hỏ trượng | 15 |
| Chế Đại hoàng | 9 | ||||||
| Cát căn Hồng hoa thang | Cát căn | 3 | Bạch thược | 3 | Sinh địa | 3 | |
| Hoàng liên | 1.5 | Chi tử | 1.5 | Hồng hoa | 1 | Đại hoàng | 0.5-1 |
| Cam thảo | 1 | ||||||
Tham khảo mũi đỏ (800)
**************************************
|