Bài thuốc chữa bệnh - Banner
HOME MENU Bài thuốc chữa bệnh - Tìm kiếm

Một bên lưỡi có kết hạch

Đại cương:

Chứng này là chỉ phát hiện kết hạch ở ngoài màng lớp da sau tai bên cạnh cổ. 

Điều trị

Đàm kết.

Triệu chứng: Phía sau tai, cạnh cổ kết hạch như hạt đậu, không sưng không đau, ấn vào hơi rắn, mạch Huyền, rêu lưỡi trắng kiêm chứng ngực sườn đau chướng.

Pháp: Lợi đàm tán kết

Vu thị trị cảnh lâm ba kết viêm phương Miêu nhãn thảo 9 Sinh kê tử 1 quả

Miêu nhãn thảo đem nấu với 300ml nước, sau khi sôi, đập Sinh kê tử vào (bỏ vỏ) Nước thuốc. Nấu đến chín Kê tử, khi dùng Chứng nặng thì dùng thêm, để sơ can giả uất, hóa đàm tan chất rắn

Gia vị tiêu loa hoàn Huyền sâm Mẫu lệ Triết bối
Bạch giới tử Mộc hương Hạ khô thảo Mẫu lệ
Hải tảo Côn bố Uất kim Cam thảo

Đàm uất huyết ứ:

Triệu chứng: Nếu kết hạch đã phá vỡ, chất lưỡi tối.

Pháp: Hóa uất tiêu đàm, thông lạc trừ kết.

Tiêu lịch tán Toàn yết 20con Xuyên sơn giáp 20 Coi Ngô công 10 con
Hỏa tiêu 1gam Hạch đào 10 quả

Các vị tán bột, mỗi tối uống từ 4 –5 gam

Nặng hơn dùng bài Châu thị ngô công tán

Châu thị ngô công tán Cương tàm 30g Hạ khô thảo 60 Ngô công 30 con
Bạch truật 10 Toàn yết 30g Giáp châu 30 Địa long 15
Ngọc trúc 15    

Các vị tán bột, mỗi tối uống từ 4 –5 gam

Thuốc dùng ngoài: Phục sái cao Nhũ hương 120 Mật đà tăng 180 Một dược 120 Ma du 360

Cách dùng: Đem ba vị trên tán bột, bỏ vào ma du, lúc nắng to đem phơi thành cao, không được đun, không pha nước.

Đàm độc câu kết

Triệu chứng: Cạnh cổ kết hạch sưng to cứng rắn, thậm chí to bằng nắm tay không đau mà có mầu tối sạm.

Chu thị ba chuyển di nham phương Hạ khô thảo 50 Hải tảo 50 Kê nội kim 15
Bạch hoa xà 60 Bối mẫu 15 Thanh bì 15 Huyền sâm 20
Cam thảo 10 Chỉ thực 15 Nga truật 15 Bồ công anh 30

Đàm ứ nhiệt độc.

Triệu chứng: chứng đàm uất huyết ứ kèm theo khát nước Tâm phiền, chỗ sưng đỏ hồng nóng rát.

Pháp: Hành khí hoạt huyết.

Thanh hạch tẩm cao phiến Huyền sâm Mẫu lệ Sơn từ cô
Hạ khô thảo Mộc hương Uất kim Lậu lô căn
Bạch hoa xà Bán liên chi Côn bố Hải tảo
Triết bối Cam thảo Thai ô dược Bạch giới tử
Đan sâm      

Thuốc dùng ngoài:

Miêu nhãn thảo cao Xuyên sơn giáp 15 Toàn yết 15 Khương hoạt 9
Đương qui 9 Bạch giới tử 9 Đào nhân 6 Thiêm ma 6
Duyên phấn 45 Miêu nhãn thảo tươi 500 Nhũ hương 6 Một dược 6
Hạ khô thảo 15 Hoàng đan 90 Ma du 620ml  

Cách dùng: Trừ hoàng đan và duyên phấn, các vị khác ngâm vào dầu vừng 3 ngày sau đó đun nhỏ lửa cho gần khô, bỏ bã, sau đó bỏ Hoàng đan, tiếp theo là Duyên phấn nấu tới khi nhỏ từng giọt như hạt châu, lại bỏ nước lạnh ngâm một đêm. Lấy cao đẻ dùng. 

Đờm nhiệt uất kết:

Triệu chứng: Bên cạnh cổ kết hạch kiêm chứng đắng miệng khát nước, tâm phiền hay giận, ngực sườn đầy trướng, mạch huyền sác, hoặc là mụn đã vỡ, mủ chẩy ra vàng dính.

Pháp: Thanh nhiệt hóa đàm, tán kết

Lưu thị lâm ba kết hạch hiệu phương

  Hạ khô thảo 60 Sài hồ 6 Kê đán 14

Quả Sắc thuốc với lấy nước đặc sau đó bỏ bã. Cho trứng đã luộc chín bỏ vỏ cho vào nước thuốc đun đến cạn là được.mỗi lần ăn một quả trứng liên tục 7 ngày.

Nặng hơn thì dùng Tiêu loa hoàn

  Huyền sâm 500 Bối mẫu 240 Hạ khô thảo 240
Miêu chảo thảo 240 Dương nhũ căn 240 Trùng lân 240 Thanh bì 240
Hải tảo 500 Chế Nhũ hương 129 Sài hồ 120 Đương qui 240
Địa long 240 Mẫu lệ 500 Côn bố 500 Cương tàm 240
Chế Một dược 240 Bạch thược 240 Tử mộc thảo 240  

Lấy các vị Hạ khô thảo, Mẫu lệ nung, Côn bố, Hải tảo, Sài hồ, Địa long sắc lấy nước đặc, các vị còn lại tán bột, thêm mật và nước làm hoàn, mỗi lần dùng từ 3-5 gam. Sau khi vỡ mủ ra mùi hôi dung bài Trương thị loa lịch thang.

  Thiên qui tử 10 Bối mẫu 10 Bán hạ 10
Nga truật 10 Chỉ thực 10 Mẫu lệ 30 Hạ khô thảo 60
Hải tảo 15 Côn bố 15 Tử hoa địa đinh 30 Bồ công anh 30
Bạch hoa xà 6      

Dương hư hàn trệ:

Triệu chứng: hạch lâu ngày không tan, sắc da không thay đổi, ấn mền, lưỡi tối, rêu lưỡi trắng nhớt, chân tay không ấm

Pháp: Ôn hóa hàn thấp

Hồi dương nhuyễn kiên thang

  Nhục quế 9 Nga truật 15 Bạch giới tử 15
Bào khương 12 Tam lăng 15 Thụ địa 30 Bạch cương tàm 12
Quất hồng 15 Ma hoàng 6 Ty qua 15  

Kết hạch ở cạnh cổ bị vỡ, mủ chẩy đầm đìa, thịt nát không tiêu, thịt mói khó sinh ra

Tử sắc hội dương cao Khing phấn 12 Hồng phấn 9 Hổ phách 9
Hoàng liên 30 Thanh đại 9 Nhũ hương 45 Huyết kiệt 9
Phong lạp 90 Hương du 500 Chân châu miến 0,3  

Thuốc dùng ngoài: Tiêu loa bách hiệu cao

  Phỉ thái 60 Hành tươi 60 Sinh khương 60
Bạch hồ tiêu 60 Ma du 1500ml Tóc ở đầu nam giới 120 Văn đơn 500

 

**************************

Nếu bạn thấy bài viết này hữu ích. Hãy chia sẻ để tạo phúc cho mình và giúp đỡ mọi người.

Tư vấn sức khỏe trực tuyến Tư vấn sức khỏe trực tuyến Chia sẻ facebook Tư vấn sức khỏe trực tuyến


Bài viết đã được đăng ký bản quyền (DMCA). Nếu copy nội dung hãy để lại link về bài gốc như một sự tri ân với tác giả. Xin cảm ơn!
Thông tin trên Website :www.thaythuoccuaban.com chỉ có tính chất tham khảo. Người xem không được dựa vào để tự chữa bệnh.
. Địa chỉ: Số 482 lô 22C Đường Lê Hồng Phong, Đông Khê, Ngô Quyền, Hải Phòng. GP : 197GCN HNY SYTH
Tư vấn sức khỏe trực tuyến  Tư vấn sức khỏe trực tuyến   Đầu trang