Tự tham khảo cách chữa:
1. Tỳ hư
Gặp ở các trường hợp rối loạn tiêu hoá do kém hấp thu, loạn khuẩn, viêm đại tràng mãn.
Triệu chứng: Phân nát sống phân, ăn ít người mệt, sắc mặt vàng vọt, có thể phù dinh dưỡng, chất lưỡi nhạt, mạch nhu hoãn.
Phép trị: kiện tỳ vị
Bài sâm linh bạch truật tán gia giảm
| Đẳng sâm | 16 | Bạch truật | 12 | ý dĩ | 12 | ||
| Bạch linh | 8 | Cam thảo | 4 | Hoài sơn | 12 | Biển đậu | 12 |
| Cát cánh | 8 | Liên nhục | 12 | ||||
2. Thận dương hư
Triệu chứng: hay đi ỉa chảy vào lúc buổi sáng sớm, sôi bụng đau bụng ở hạ vị , sống phân, bụng lạnh chướng, ăn kém chậm tiêu, tay chân lạnh, mạch trầm tế nhược. thể này còn gọi là tỳ thận dương hư
pháp trị: ôn dương chỉ tả
| Phá cố chỉ | 16 | nhụcđậu(s) | 8 | Sinh khương | 32 | ||
| Ngũ vị | 8 | Ngô thù | 4 | Đại táo | 24 | ||
3. Can tỳ bất hoà
Triệu chứng: mỗi khi giận dữ, suy nghĩ, bị kích động sẽ bị ỉa chảy hoặc ỉa chảy nhiều hơn, (đại tiện đi vặt, đi không thoải mái có khi lẫn phân táo- NHT) đầy bụng, sôi bụng, đau bụng, ngực sườn đầy tức, ợ chua, ăn kém ,
Phép trị: ức can phù tỳ
thống tả yếu phương hợp tứ nghịch tán gia giảm
| Phòng phong | 8 | Bạch thược | 8 | Trần Bì | 6 | ||
| Hoàng kỳ | 16 | Chích thảo | 3 | Bạch truật | 12 | Bạch linh | 6 |
| Nhân sâm | 4 | Sài hồ | 12 | Chỉ thực | 8 | Hoàng liên | 1 |
4. Khí hư hạ hãm
Triệu chứng: đại tiện lỏng loãng chẩy lâu không ngừng, hạ lợi vô độ, đại tiện són ra mỗi khi trung tiện, mệt mỏi kém ăn, bụng dưới trướng đầy, chất lưỡi nhạt, rêu mỏng nhớt, mạch trầm tế nhu vô lực
Phép trị: Bổ khí cố sáp
| Bạch truật | 6 | Nhân sâm | 6 | Nhục đậu | 2 | ||
| Qui đầu | 6 | Mộc hương | 2 | Kha tử | 2 | Túc sác | 2 |
| B thược | 2 | Nhục quế | 2 | Cam thảo | 6 | ||
Châm cứu: khí hải, túc tam lý, tỳ du, vị du
Tham khảo: Lưu thị cử hãm thăng thanh thang, nếu ăn phải dầu mỡ bệnh tăng dùng Cát căn kiện tỳ chỉ tả thang
5. tỳ thận âm hư
Triệu chứng: ỉa chẩy, sống phân, lưỡi đỏ, lòng bàn tay nóng, ngủ it, lưỡi đỏ ít rêu, đạo hãn ...
| Đan bì | 10 | Bạch linh | 10 | Trạch tả | 10 | ||
| Thục địa | 30 | Sơn thù | 15 | hoài sơn | 15 | Sa sâm | 12 |
| Bạch truật | 10 | Biển đậu | 12 | Bào khương | 6 | Mật gấu | |
| Ngô thù | Hậu fác | 8 | |||||
5. trường hàn thấp nhiệt
Triệu chứng: đại tiện lỏng, ra cả chất nhầy, đau bụng khá nặng, rêu lưỡi nhớt hoặc vàng nhớt. đó là do tỳ vị hư hàn, thấp nhiệt vấn vương ở trường
Phương: Dương thị chế mai ẩm (Dương tô vân y sư cn nhân dân y viện đức châu sơn đông )
| Phụ tử | 10 | Thái sâm | 10 | Bào khương | 5 | ||
| Hoài sơn | 20 | Bạch đầu ông | 15 | Hoắc hương | 10 | Tần bì | 15 |
| Kha tử | 14 | ||||||
Sắc uống ngày 1 thang chia làm 2 lần
6. Đàm thấp
Triệu chứng: đại tiện không thành khuôn, ngày vài lần, có khi tơi 10 lân, ruột sôi ùng ục, không đau bụng, người vốn béo mập giờ gầy còm, ăn kém dần, miệng khô không muốn uống nước, tinh thần mỏi mệt yếu sức,
Pháp: ôn dương trừ đàm ẩm
Bài: Trương thị đàm ẩm cửu tả phương (Trương mộng nông nhà trung y nổi tiếng trung y học viện Hồ bắc)
| Phục linh | 15 | Cam thảo | 10 | Trần Bì | 10 | ||
| Biển đậu | 15 | Anh túc xác | 10 | Can khương | 10 | Vũ dư lương | 30 |
| Đẳng sâm sao với gạo | 15 | Bạch truật thổ sao | 15 | Pháp Bán hạ | 10 | Kha tử nướng | 10 |
| Nhục đậu khấu | 10 | Phá cố chỉ | 10 | ||||
Sắc uống lúc ấm, ngày uống 3 lần, mỗi đợt 10 thang, bệnh khỏi là ngừng thuốc.
**************************************|
|
|
Cách chữa bệnh bằng đông y – Ngày 02/5/2008
Thông tin trên Website :www.thaythuoccuaban.comchỉ có tính chất tham khảo. Người xem không được dựa vào để tự chữa bệnh.
Lương y Nguyễn Hữu Toàn . Địa chỉ: Số 482 lô 22C Đường Lê Hồng Phong, Đông Khê, Ngô Quyền, Hải Phòng. GP : 197GCN HNY SYTH