Theo Trung Quốc danh phương toàn tâp dùng bài: "quế chi gia thược dược thang" (Thương hàn luận ) " thông u thang" (Tì vị luận) " Đan khê tâm pháp" (Đan khê tâm pháp)
| Quế chi gia thược dược thang | Quế chi | 9 | Thược dược | 18 | Chích cam thảo | 6 | |
| Đại táo | 7q | Sinh khương | 9 | ||||
Sắc uống ngày 1 thang
Công dụng. điều hòa dinh vệ, lí tì chỉ thống.
| Thông u thang | Đào nhân | 9 | Sinh địa | 10 | Hồng hoa | 9 | |
| Thục địa hoàng | 10 | Đương qui | 10 | Chích cam thảo | 6 | Thăng ma | 6 |
Sắc uống ngày 1 thang
Công hiệu. dưỡng âm nhuận huyết, tư táo thông u.
| Bí phương hóa trệ hoàn | Tam lăng | 15 | Bán hạ khúc | 8 | Đinh hươnh | 8 | |
| Trần bì | 8 | Ba đậu nhục | 18 | Nga truật | 15 | Mộc hương | 7 |
| Thanh bì | 7 | Hoàng liên | 7 | Ô mai nhục | 15 | ||
Các vị trên tán bột làm hoàn, ngày uống 3 gam.
Công hiệu. lý khí hóa đàm, ma tích đạo trệ.
|