Chứng này chỉ lòng đen của mắt kéo màng như mây trắng, hoặc con ngươi xuất hiện nhiều nốt nhỏ, dần dà kết thành mảng to nhỏ không đều.
Triệu chứng:đầu tiên có đốm màng nhỏ, kiêm chứng không tỏ, chẩy nước mắt, trướng đầu sợ gió, mạch Phù
Pháp: Thanh nhiệt kinh Can
| Tang cúc thoái ế tán | Tang diệp | Cúc hoa | Cốc tinh thảo | ||||
| Mộc tặc thảo | Câu đằng | Bạch tật lê | Thuyền thuế | ||||
Kiêm chứng : Miệng đắng họng khô, sợ rét thì dùng bài:
| Gia vị sài cầm tứ vật thang | Sinh địa | Xích thược | Đương qui | ||||
| Xuyên khung | Sài hồ | Hoàng cầm | Khương hoạt | ||||
| Phòng phong | Chi tử | Liên kiều | Thanh tương tử | ||||
| Mộc tặc thảo | Cúc hoa | ||||||
Kiêm chứng: Mắt sưng đỏ đau, chẩy nhiều nước mắt, màng lớn dần hoặc kết từng mảng dùng bài:
| Tụ tinh quyết minh tán | Quyết minh tử | Màn kinh tử | Sài thuế | ||||
| Thuyền thuế | Bạch tật lê | Câu đằng | Hắc sơn chi | ||||
| Kinh giới | Phòng phong | Cốc tinh thảo | |||||
Nếu nhiệt lui dần, huyết phận bị tổn thương cho uống bài
| Gia vị tứ vật thang | Thục địa | Đương qui | Xích thược | ||||
| Thuyền thuế | Thanh bì | Thanh tương tử | Mật mông hoa | ||||
| Cốc tinh thảo | |||||||
Phong hàn uất trệ.
Triệu chứng:màng phủ của lòng đen mắt lõm xuống,mắt mờ, chẩy nước mắt, lòng trắng mắt đỏ ngầu, sợ lạnh không ra mồ hôi, đau đầu tắc mũi, mạch Phù khẩn hoặc huyền khẩn
Pháp: Khu phong trừ màng
| Gia giảm minh mục tế tân thang | Tế tân | 3 | Phòng phong | 10 | Cảo ban | 10 | |
| Ma hoàng | 3 | Kinh giới | 10 | Khương hoạt | 10 | Xuyên khung | 6 |
| Đương qui | 10 | Mạn kinh tử | 10 | Cam thảo | 6 | ||
Can thận hư:
Triệu chứng: Màng phủ ở lòng đen mắt, hoa mắt không nhìn rõ mọi vật, kiêm chứng váng đầu, ù tai, lưng đùi mỏi,
Pháp: Bổ can ích thận
| Cửu tử địa hoàng hoàn | Thục địa | 60 | Sơn dược | 15 | Trạch tả | 15 | |
| Ngũ vị | 15 | Sa uyển tử | 15 | Thanh tương tử | 15 | Thỏ ti tử | 15 |
| Sa tiền tử | 15 | Sơn thù | 15 | Phục linh | 15 | Mẫu đơn bì | 15 |
| Kỉ tử | 15 | Quyết minh tử | 15 | Sung uất tử | 15 | Phúc bồn tử | 15 |
Màng đen kéo màng lâu không lui dùng bài
| Ngũ thế tán | Thiền thế | 30 | Tàm thế | 15 | Thạch quyết minh | 30 | |
| Phòng phong | 18 | Trư đề giáp | 1 đôi | Sà thế | 18 | Xuyên sơn giáp | 24 |
| Kinh giới tuệ | 18 | Cúc hoa | 30 | ||||
Màng kéo lâu không tiêu lại kiêm chứng cơ thể sợ lạnh, chẩy nước mắt cũng lạnh dùng bài
| Trần thị gia truyền sáp hóa đan | Xích thạch chi | 300 | Bạc hà | 3 | Ma hoàng | 30 | |
| Mạn kinh tử | 30 | Hoàng liên | 3 | Thảo ô | 12 | Lô cam thạch | 180 |
| Cương tàm | 30 | Tế tân | 15 | Tử thảo | 20 | Lô hội | 3 |
*********************************
|