Triệu chứng: Cồn cào, khát, thích mát, miệng hôi, tâm phiền, rêu vàng, Mạch sác
Pháp: Thanh nhiệt hoà trung
| Cam thảo | 4 | Trần bì | 8 | Bán hạ | 8 | Bạch linh | 12 |
| Táo | 10 | Chỉ thực | 10 | Trúc nhự | 10 | Sinh khương | 3 lát |
Chủ trị ; Thanh đởm, hoà vị tiêu đờm, ngừng nôn (chỉ ẩu)
Triệu chứng:Cồn cào, miệng nhạt, ăn xong bụng căng trướng, Mạch hư, lưỡi nhạt
Pháp: kiện tỳ hoà vị
| Tứ quân tử | Đẳng sâm | 8-12 | Bạch truật | 8-12 | Bạch linh | 12 | |
| Cam thảo | 4 | Sơn tra | 12 | Biển đậu | 12 | M hương | 6 |
Pháp: Bổ ích tâm tỳ
| QUITYTHANG | Sinh khương | 5 | Bạch truật | 12 | Phục linh | 8 | |
| Mộc hương | 6 | Viễn trí | 8 | Táo nhân | 8 | ||
| Qui đầu | 12. | Long nhãn | 12 | Đẳng sâm | 16 | Hoàng kỳ | 12 |
*********************************
|