Là triệu chứng nước mắt tự chẩy ra không kiềm chế được
Triệu chứng: kiêm chứng trạng mắt mờ, nhiều nước mắt, sưng đỏ đau, miệng đắng.
Pháp: Tả hỏa thanh can sáng mắt:
| Chẩynước mắt chnd | Ngân hoa | 15 | Tang bạch bì | 9 | Hoàng cầm | 9 | |
| Phòng phong | 9 | Cam thảo | 3 | Bồ công anh | 15 | Thiên hoa | 9 |
| Kinh giới | 9 | Long đởm thảo | 9 | Chỉ sác | 6 | ||
Gia giảm: Táo bón gia đại hoàng, mắt ngứa nhiều gia Khương hoạt.
Kiêm chứng: Táo bón, mắt sưng đau đỏ khá nặng, dùng bài
Pháp: Tả hỏa hành huyết tiêu sưng tán ứ
| Chẩynước mắt chnd | Sài hồ | 6 | Xích thược | 6 | Xuyên khung | 6 | |
| Bạc hà | 5 | Chỉ sác | 9 | Hoàng cầm | 12 | Hạ khô thảo | 6 |
| Sinh địa | 12 | Mộc tặc | 9 | ||||
Nếu nặng hơn thì dùng bài:
| Chẩynước mắt chnd | Sinh địa | 12 | Huyền minh phấn | 9 | Ngân hoa | 10 | |
| Thạch cao | 12 | Thiên hoa | 6 | Cam thảo | 3 | Chỉ thực | 6 |
| Qua lâu nhân | 9 | Hoàng cầm | 6 | Hạ khô thảo | 6 | Đạm trúc diệp | 6 |
Kiêm chứng đầu choáng váng, tâm phiền nóng nẩy, mắt đỏ, dùng bài
| Chẩynước mắt chnd | Long đởm thảo | 6 | Hoàng cầm | 10 | Sinh địa | 15 | |
| Xa tiền | 10 | Linh dương giác | 0,6 | Sài hồ | 10 | Chi tử | 10 |
| Đương qui | 10 | Bồ công anh | 25 | ||||
Triệu chứng: Mắt nhìn không rõ, chẩy nước mắt khô rát và ngứa, tròngmắt đỏ, khô miệng, phiền nhiệt.
Pháp: Khu phong thanh nhiệt, tư âm hoạt huyết
| Chẩynước mắt âm hư | Sinh địa | 15 | Mật mông hoa | 10 | Thạch quyết minh | 25 | |
| Tiêu đông truật | 6 | Tế tân | 3 | Hoàng cầm | 10 | Xích thược | 10 |
| Bạch chỉ | 6 | Xích thạch chi | 10 | Hạ khô thảo | 10 | Xuyên khung | 6 |
| Cam thảo | 5 | ||||||
Kiêm chứng can đởm nhiệt, dùng bài
| Chẩynước mắt âm hư | Ngân hoa | 30 | Thạch cao | 30 | Long đởm thảo | 9 | |
| Phòng phong | 9 | Cam thảo | 3 | Sinh địa | 30 | Thiên hoa | 12 |
| Hoàng cầm | 9 | Kinh giới | 9 | Chỉ sác | 6 | ||
Triệu chứng: Nước mắt chẩy ra trong và lạnh, mắt không đau lắm, tròng đen lõm, mầu trắng tối trệ, đỉnh đầu đau bứt dứt, mạch tế sác
Pháp: Thông dương tán hàn
| Chẩynước mắt chnd | Phụ phiến | 15 | Sinh khương | 15 | Bạch thược | 15 | |
| Quế chi | 10 | Ô tặc cốt | 30 | Thông bạch | 5 | ||
*********************************
|