Pháp: An thần
ninh tâm, hóa đàm bình can, khai khiếu thông trệ
Trần thị tinh thần bệnh phiền táo bất ninh phương
Đan sâm
30
Sinh Mẫu lệ
30
Chu sa
10
Minh phàn
10
Phục thần
30
Táo nhân
15
Hoàng liên
3
Sinh Long cốt
30
Xương bồ
15
Hổ phách
10
Uất kim
15
Xuyên luyện tử
10
Bạch thược
30
Bá tử nhân
15
Trích thảo
10
3.Đàm hỏa.
Triệu
chứng:Trẻ em chân tay quờ quạng, gào khóc om xòm, co giật
liên tục, rêu lưỡi vàng nhớt, chất lưỡi đỏ
Pháp: Thanh
nhiệt trừ đờm khai khiếu yên thần
Giang thị đàm nhiệt mông khiếu thang
Trần nam tinh
10
Thiên trúc nhự
15
Viễn trí
10
Hùng hoàng phấn
0,6
4.Can nhiệt
thương âm
Triệu chứng:
Đầu choáng tâm phiền, hồi hộp, mất ngủ dễ cáu giận, miệng
đắng họng khô, chất lưỡi đỏ, mạch huyền mà tế sác, hoặc đa
nghi lo sợ, đau sườn âm ỉ,
4.1 Nếu thiên về Can uất âm thương dùng bài
Dương thị giải uất hợp hoan thang
Hợp hoan bì
15
Mạch môn
10
Thiên môn
10
Bạch thược
10
Đại thanh diệp
10
Đan bì
10
Uất kim
10
Phật thủ
10
Bạch mao căn
15
Thiến thảo
15
Hương duyên
10
4.2 Nếu
thiên âm thương can nhiệt dùng bài
Cận
thị dục âm thanh giáng thanh
Huyền sâm
30
Mạch môn
15
Bạch thược
15
Ngưu tất
15
Sài hồ
10
Tỳ bà diệp
10
Hạ khô thảo
12
Câu đằng
12
Mẫu lệ
12
4.3 Nếu
thiên về can kinh uất nhiệt dùng bài
Trần thị canh niên thang
Đương qui
18
Bạch thược
18
Sài hồ
12
Hoàng cầm
10
Phù tiểu mạch
30
Thục địa
20
Thảo quyết minh
30
Sơn tri
15
Trúc nhự
10
Cam thảo
12
Ô mai
12
Hồng táo
5q
Đan bì
12
5. Âm hư
dương cang
Triệu
chứng:Tâm phiền mất ngủ, hồi hộp sợ sệt, miệng lưỡi khô ráo,
choáng đầu ù tai, chân tay phiền nhiệt, lưỡi đỏ rêu mỏng,
mạch hoạt hoặc huyền sác
Pháp: Tư âm
tiềm dương, thanh niệt minh tâm, ích trí an thần
Tiêm dương an thần thang
Dạ giao đằng
30
Táo nhân
20
Viễn trí
15
Bá tử nhân
20
Bạch linh
15
Sinh địa
20
Huyền sâm
20
Mẫu lệ
25
Sinh giả thạch
30
Xuyên liên
10
Sinh Long cốt
20
6. Tâm can
huyết hư:
Triệu
chứng:Tâm phiền, ý thức rối loạn, mất ngủ hay quên, hồi hộp
sợ sệt, thần hồn hoảng hốt, nơm nớp không yên, lưỡi đỏm mạch
hư mà tán hoặc vi tế
Pháp:Bổ âm
huyết, dưỡng tâm can, định thần yên trí