

Đại cương
Miệng lở loét là chỉ chứng miệng má
quanh môi, phát sinh những nốt mọng nước sắc trắng loét nát
Điều trị
1. Tâm nhiệt
Triệu chứng: nơi lở miệng đỏ tươi và đau, tâm phiền mất ngủ, tiểu tiện vàng sẻn là âm hư hoả vượng tâm kinh quá nhiệt
Bài thuốc: Trần thị tả tâm thang
|
Miệng lở loét tâm nhiệt |
Sinh địa |
30 |
S Cam thảo |
6 |
Hoàng bá |
9 |
|
|
Nữ trinh tử |
15 |
Qui bản |
9 |
Thục cốc nha |
15 |
Mộc thông |
3 |
|
Xuyên Hoàng liên |
3 |
Tri mẫu |
9 |
Hạn liên thảo |
15 |
Sinh cốc nha |
15 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mất ngủ gia Bá tử nhân 9, Táo nhân 9, Dạ giao đằng 30. tiểu tiện vàng đỏ gia Sa tiền 15, Phục linh 12. đại tiện bí gia Đại hoàng 9. Lưng sợ lạnh gia Nhục quế 1, phụ phiến 1.5
2. Vị nhiệt
Triệu chứng: miệng lở lan tới chân răng, môi, má sưng đỏ nóng rát, khát nước, tâm phiền, cồn cào hay đói
Thanh tả vị hoả
Bài thuốc: Ngọc nữ tiễn gia giảm
|
Miệng lở loét vị nhiệt |
Thạch cao |
30 |
S Cam thảo |
6 |
Huyền sâm |
15 |
|
|
Lô căn |
30 |
Thạch hộc |
15 |
Tri mẫu |
9 |
Sinh địa |
30 |
|
Mạch môn |
9 |
Thiên hoa |
30 |
Liên kiều |
15 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Âm hư
Triệu chứng: miệng lở tái phát nhiều lần, họng khô, miệng ráo, khát ưa uống lạnh, chóng mặt, hoa mắt, tâm phiền nóng nẩy, mỏi lưng, đại tiện khô
Tư âm giáng hoả
Bài thuốc: Dưỡng âm thanh nhiệt thang (Từ triệu hồng )
|
Miệng lở loét âm hư 1 |
Sinh địa |
15 |
Bạch thược |
12 |
Mạch môn |
10 |
|
|
Đan bì |
12 |
Chi tử |
10 |
Hoài sơn |
12 |
Nữ trinh tử |
12 |
|
Thục địa |
15 |
Thiên ma |
10 |
Hoàng cầm |
12 |
Huyền sâm |
12 |
|
Cát cánh |
12 |
Địa cốt bì |
12 |
S Cam thảo |
10 |
|
|
Hoặc bài: Ngoan cố tính khẩu mi phương
|
Miệng lở loét âm hư 2 |
Sinh địa |
12 |
Thục địa |
12 |
Thiên ma |
10 |
|
|
Nhân trần |
10 |
Huyền sâm |
10 |
Thạch hộc tươi |
12 |
Phục linh |
12 |
|
Mạch môn |
10 |
Tỳ bà diệp nướng |
10 |
Cam thảo |
6 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh mới gia tiêu Sơn tra,Liên kiều, Ngân hoa đều 10, ăn kém gia sinh cốc nha 10, thục cốc nha 10
4. Thấp nhiệt
Triệu chứng: loét tái phát nhiều lần, miệng đắng miệng nhớt, tiểu tiện vàng, ăn kém, đại tiện khó đi, là do thấp nhiệt nung nấu
Bài thuốc: Lý thị thiệt lạn thang
|
Miệng lở loét thấp nhiệt |
Ngân hoa |
10 |
Kinh giới |
6 |
Xích thược |
12 |
|
|
Kỳ đà |
6 |
Hoàng bá |
6 |
Xương t ruật |
6 |
Liên kiều |
10 |
|
S Cam thảo |
6 |
Cương tàm |
6 |
Toàn yết |
3 con |
Ngô công |
3 con |
Mỗi ngày 1 thang chia 3 lần uống. Dùng 3-4 lần thấy hiệu quả ngay, khi đã khỏi hẳn thì ngừng uống.
Thấp nhiều dùng Hồ liên thang. Nhiệt độc nhiều dùng Phức phương liên truật thang
5. Khí âm hư
Triệu chứng: Dùng nhiều thuốc tâylàm miệng lưỡi lở loét, miệng khô họng đau, thở gấp, tim đập nhanh, chóng mặt, yếu sức
ích khí dưỡng âm, sinh tân chỉ khát
Bài thuốc: Ích khí dưỡng âm hoàn
|
Miệng lở loét khí âm hư |
Đẳng sâm |
|
Bạch truật |
|
Thiên ma |
|
|
|
Ngũ vị |
|
Đan bì |
|
Sinh địa |
|
Hoàng kỳ |
|
|
Bạch thược |
|
Thiên hoa |
|
Kỉ tử |
|
Lọc giác sương |
|
|
Mộc hương |
|
Phật thủ |
|
Phá cố chỉ |
|
Thạch hộc |
|
|
Mạch môn |
|
|
|
|
|
|
|
dùng ngoài
|
|
Băng phiến |
10 |
Axit boric |
10 |
Hoàng bá |
10 |
|
|
Bồ hoàng |
10 |
Chu sa |
10 |
Nhi trà |
10 |
Hoàng liên |
10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nghiền nhỏ rắc vào chỗ đau ngày 2-3 lần
Miệng lở loét = tâm nhiệt, vị nhiệt, thấp nhiệt, âm hư, khí âm hư, dùng ngoài,
Tham khảo lưỡi lở loét
Dùng thêm bài
|
Gia vị tứ vật thang |
Sinh địa |
12 |
Xích thược |
20 |
Xuyên khung |
9 |
|
|
Hoàng liên |
6 |
Cốc nha |
10 |
Thần khúc |
10 |
Chi tử |
12 |
|
Bạch thược |
20 |
Hoàng cầm |
9 |
Hoàng bá |
12 |
Mạch nha |
10 |
|
Đan sâm |
15 |
|
|
|
|
|
|

Đại cương:Lở miệng là
chỉ chứng
miệng,má, quanh môi phát sinh những nốt
mọng ... Triệu chứng:Nơi
lở miệng đỏ tươi và đau, thêm chứng tâm
phiền mất ngủ tiểu ...


Đại cương: Chứng này chỉ một chỗ hoặc nhiều chỗ trong khoang
miệng lở nát, ... Triệu chứng:Trên lưỡi
trong
miệng lở nát, mọc mụn, chi vi sưng đỏ,
đau nhức, ...

+
Trị mửa ra máu, chảy máu mũi,
tâm khí bất túc: Đại hoàng 80g,
Hoàng liên, .... + Trị chân răng
thường ra máu,
lở rụng dần và
miệng hôi: Đại hoàng ngâm
với ...

Nếu
lở loét kéo ra cả môi
miệng thêm Thạch cao chín
16; Có đờm thêm Xuyên bối mẫu
Đại tiện bí thêm: Đại hoàng, chỉ
sác. Ngoài dùng ...

Giải độc y sang: Dùng trong trường hợp
lở láy do thấp nhiệt, dưới
miệng lở chảy mủ trong tai. (1) Khô
phàn, Châu sa, các vị bằng nhau tán bột dùng
dầu mè

Chủ trị: thổ huyết, nục huyết, băng huyết, bạch đới, tích trệ, tiêu chảy,
kiết lỵ, đau yết hầu,
lở miệng lưỡi. Liều dùng: Ngày dùng 6 -
12g. Cách bào chế: ...

+ Trị nhiệt bệnh do thương hàn làm
lở miệng: Hoàng bá ngâm mật Ong một đêm,
... + Trị cam
miệng lở,
miệng hôi: Hoàng bá 20g, Đồng lục 8g,
tán bột, xức vào, ...

+ Trị nhiệt bệnh do thương hàn làm
lở miệng: Hoàng bá ngâm mật Ong một
.... Tán bột, cho thêm mật ong, làm thành
viên 0,5g. Uống mỗi lần 4 viên, ngày 3 lần.
...

Ngậm trong miệng để
trị
lở miệng, hôi
miệng. Vôi ngoài da trị mụn nhọt, rưả
vết thương, rửa âm đạo do tính kháng khuẩn
và kháng nấm. ...

+ Trị Tâm hỏa thịnh, phiền táo,
miệng lở, nôn mửa do Vị nhiệt, kiết lỵ
do thấp nhiệt, tiêu chảy, mắt đỏ, mắt sưng
đau,
lở loét do nhiệt độc, ...

+ Trị các chứng viêm nhiễm: Ung nhọt sưng.tấy, họng sưng đau, tuyến vú viêm,
phế ung (apxe phổi), chàm
lở,
miệng 1ở. . . dùng sinh Cam thảo. ...
Thông tin trên Website : www.thaythuoccuaban.com chỉ có tính chất tham khảo. Người xem không được dựa vào để tự chữa bệnh.
Phòng khám đông y Nguyễn Hữu Toàn (Công ty cổ phần Y Dược YHT) : số 482 lô 22C Đường lê Hồng Phong - Hải Phòng. GP : 197GCN HNY SYTHP
Để được tư vấn sức khỏe nhanh chóng, chính xác bạn hãy vào trang http://www.thaythuoccuaban.com/benhan.asp
Nói chuyện trực tiếp với bác sĩ qua số: 19006834 - 0317300111