

Đầu mặt nóng rát
Đại cương: Đầu mặt có từng cơn nóng, gò má và tai đỏ, vài phút sau hết, hay gặp ở phụ nữ tiền mãn kinh
Tiền mãn kinh.
Triệu chứng:đầu mặt nóng rát ra mồ hôi, mất ngủ phiền táo không yên, mừng giận thất thường, ăn kém.
Lý
Pháp dưỡng tâm an thần, điều bổ âm dương.
|
Dương thị tạng táo phương |
Bách hợp |
15 |
Địa hoàng |
18 |
Trích thảo |
9 |
|
|
Mạch nha |
30 |
Đại táo |
15 |
Nhu đạo căn |
20 |
|
|
2.Can khí uất kết
Triệu chứng:ngực sườn đầy trướng, sợ lạnh váng đầu mỏi lưng,
Pháp:Sơ can giải uất.
|
Hình thị canh niên thang |
Tiên linh tỳ |
15 |
Đương qui |
15 |
Nữ trinh tử |
12 |
|
|
Tri mẫu |
10 |
Sài hồ |
12 |
Uất kim |
12 |
Tiên mao |
12 |
|
Thục địa |
12 |
Hạn liên thảo |
12 |
Hoàng bá |
12 |
Bạch thược |
12 |
|
Viễn trí |
12 |
|
|
|
|
|
|
3. Can thận bất túc
Triệu chứng:Kiêm chứng váng đầu ù tai, lưng đùi yếu mỏi, cơ thể lạnh, sợ lạnh, mặt nhợt tinh thần mệt mỏi, kém ăn đại tiện nhão.
Pháp: ích bổ thận khí, củng cố âm dương
|
Diêu thị ích thận thỏ địa thang |
Thỏ ty tử |
12 |
Thục |
12 |
Sao bạch thược |
12 |
|
|
Sao hoàng bá |
12 |
Đan sâm |
12 |
Sinh địa thoàng |
12 |
Tiên linh tỳ |
12 |
|
Sao tri mẫu |
12 |
Ba kích thiên |
12 |
|
|
|
|
4.Tâm thận bất giao
Triệu chứng:mặt đỏ tâm phiền, tai ù mỏi lưng, trí nhớ giảm, tinh thần không tập trung,mạch tế sác.
Pháp:Tư âm bổ thận, dưỡng tâm an thần
|
Tâm thận bất giao phương |
Sinh địa |
15 |
Thục địa |
15 |
Kỷ tử |
15 |
|
|
Huyền sâm |
15 |
Nữ trinh tử |
10 |
Sơn thù |
10 |
Thiên môn |
10 |
|
Mạch môn |
12 |
Bách hợp |
10 |
Phục thần |
10 |
Liên tử tâm |
10 |
|
Viễn trí |
6 |
Tử bối sỉ |
30 |
Giao thái hoàn |
10 |
|
|
5 khí hư đàm ứ
Triệu chứng:đau đầu hoa mắt, ngực khó chụi, tay chân tê dại.
Pháp: Hóa đàm hành khí
|
Diêu thị đàm ứ tuyết tiêu ẩm |
Sinh kỳ |
|
Nga truật |
|
Xuyên khung |
|
|
|
Xuyên sơn giáp |
|
Qua lâu |
|
Hải tảo |
|
Sơn tra |
|
|
Phục linh |
|
Trạch tả |
|
|
|
|
|
6. Âm tiết dương phù
Triệu chứng:thời kỳ tiền mãn kinh mà nóng rát hoặc trợt nóng trợt lạnh
Pháp: Hòa doanh liễm âm, tiết nhiệt tiềm dương
|
Đường thị hóa tài Tiểu sài hồ thang |
Sài hồ |
9 |
Thái tử sâm |
12 |
Đương qui |
9 |
|
|
|
Hoàng bá |
9 |
Ba kích |
12 |
Chân châu mẫu |
30 |
|
|
|
|
Cam thảo |
9 |
Bạch thược |
9 |
Tiên linh tỳ |
12 |
Tiểu mạch |
30 |
|
Thông tin trên Website : www.thaythuoccuaban.com chỉ có tính chất tham khảo. Người xem không được dựa vào để tự chữa bệnh.
Phòng khám đông y Nguyễn Hữu Toàn (Công ty cổ phần Y Dược YHT) : số 482 lô 22C Đường lê Hồng Phong - Hải Phòng. GP : 197GCN HNY SYTHP
Để được tư vấn sức khỏe nhanh chóng, chính xác bạn hãy vào trang http://www.thaythuoccuaban.com/benhan.asp
Nói chuyện trực tiếp với bác sĩ qua số: 19006834 - 0317300111