Triệu chứng: Bế kinh, sắc mặt vàng úa, hay hoa chóng mặt,
nhức đầu hồi hộp thở ngắn, lưng đau ăn kém gầy mòn ,da khô
nhạt mạch hư sác
Pháp : Bổ khí dưỡng khí
Pháp trị: Bổ khí dưỡng huyết tứ vật đào hồng gia sâm truật
Đẳng sâm
20
Bạch truật
12
Hoài sơn
16
ý dĩ
16
Kỉ tử
12
Thục địa
12
Hà thủ ô
12
Kê huyết đằng
12
Ngưu tất
12
Ích mẫu
16
Thục địa
16
Xuyên khung
8
Qui đầu
8
Bạch thược
12
Hoàng kỳ
8
Châm cứu: Túc tam lí, Khí hải, Trung cực, Vị du, Huyết hải
6.
Âm hư ;
Do
lo nghĩ quá độ, do các bệnh mãn tính, như lao ,Viêm phế quản
mãn, hoặc thời kì hồi phục của các bệnh truyền nhiễm, nhiễm
trùng gây các hiện tượng âm hư, phần huyết kém gây bế kinh
Triệu chứng: Bế kinh vài tháng, người gầy mòn, sắc mặt trắng,
hai gò mỏ đỏ, lòng bàn tay, bàn chân nóng, miệng khô ráo, ho
khan hoặc khạc ra máu, miệng khô, tâm phiền, ít ngủ lưỡi đỏ
rêu vàng mạch hư tế sác
Pháp: Bổ can thận, hoạt huyết / nếu ho lao phế âm hư thì bổ
phế, thận âm
Bạch thược
24
Hoàng kỳ
8
Cam thảo
8
Ngũ vị
8
A giao
8
Bán hạ
8
Bạch linh
8
Qui đầu
8
Sa sâm
8
Thục địa
8
Châm cứu: Túc tam lí , Khí hải , Trung cực, Vị du, Huyết hả
, Thận du, Phế du
Nếu
âm hư hoả vượng xuất hiện gò mỏ đỏ từng lúc, lòng bàn tay
nóng ra mồ hôi trộm , ít ngủ
Pháp trị: Bổ huyết dưỡng âm
Bá tử nhân
12
Bạch chỉ
8
Trạch lan
20
Tục đoạn
20
Thục địa
10
Đan sâm
12
Quế chi
8
Ngưu tất
12
Xuyên khung
8
Qui đầu
8
Bạch thược
8
Đan bì
8
Đẳng sâm
12
Cam thảo
4
Nga truật
8
Châm cứu: Gian sử, Tam âm giao, Thận du, Huyết hải
7.
Khí uất:
Do
tình chí uất ức
Triệu chứng: Bế kinh sắc mặt vàng, nóng nẩy, hay cáu gắt,
phiền táo, choáng, ù tai, ngực sườn chướng đau, ăn ít, ợ hơi,
rêu lưỡi vàng dầy, mạch huỳên hoạt
Pháp: điều khí, giải uất, điều kinh
Hương phụ
8
Trần bì
8
Ô dược
8
Tô ngạnh
9
Nga truật
8
Uất kim
8
Xuyên khung
12
Ngưu tất
12
Đào nhân
8
Bạch linh
8
Bán hạ
6
Cam thảo
8
Binh lang
4
Thanh bì
8
Nhũ hương
6
Châm cứu: Trung cực, Hợp cốc, Khí hải, tam âm giao, hành
gian
8.
Đàm thấp
Triệu chứng: Bế kinh, người béo, không muốn ăn, có lúc buồn
nôn, Tiểu tiện nhiều, miệng nhạt, rêu trắng nhờn, mạch huyền
hoạt
Pháp: Trừ đàm thấp, điều kinh
Hương phụ
8
Trần bì
8
Bán hạ
6
Cam thảo
4
ý dĩ
12
Đẳng sâm
12
Chỉ sác
8
Nga truật
8
Uất kim
8
X truật
8
Bạch linh
8
Nam tinh
8
Châm cứu: Túc tam lí, Khí hải, Trung cực, Vị du, Huyết hải,
Phong long, trung quản
9.
Huyết ứ
Bệnh bế kinh có chứng xung nhâm ứ trệ thì bụng dưới trệ và
đau, cự án, bạch đái khá nhiều.
Triệu chứng: Bế kinh vài tháng, sắc mặt xanh tối, hạ vị cứng
trướng, cự án , miệngkhô, không muốn uống, 2 bên lưỡi tía,
mạch trầm huyền sáp
bế kinh, thuốc chữa bênh bế
kinh, thuốc chữa bế kinh, thuốc bế kinh, chữa bế kinh, đông
y chữa bế kinh, be kịnh, thuoc chua be kịnh, thuoc chua be
kịnh, thuoc be kịnh, chua be kịnh, dong y chua be kịnh,Thuốc
Đông y, đông y chữa bệnh mãn tính, chữa bệnh bằng thuốc đông
y, bệnh mãn tính, thuoc dong y, dong y chua benh, chua benh
bang thuoc dong y, man tinh, đông y dược, phòng khám, phòng
khám nguyễn hữu toàn, mãn tính, mạn tính, phòng khám online,
dong y, đông y gia truyền, phòng khám gia truyền, phong kham
nguyen huu toan, phong kham dong y, phong kham gia
truyen,viem, viem tuyen vu, viem than, viem gan, viem hong,
viem xoang ,đau thần kinh, đau thần kinh tọa, đau đầu, dau,
dau xuong, dau khop, dau than kinh, dau than kinh toa, dau,
bekinh, thuocchuabenhbekinh, benhbekinh, chuabenhbekinh,
Thông
tin trên Website :
www.thaythuoccuaban.com chỉ có
tính chất tham khảo. Người xem không được dựa vào để tự chữa bệnh.
Phòng
khám đông y Nguyễn Hữu Toàn
: 116B Đà nẵng Quận Ngô quyền - Hải phòng. Điện thoại:
84.031.3852577. GP : 197GCN HNY SYTHP